nộp mình

nộp mình

Sau nhiều giờ bị vây, tên tội phạm quyết định nộp mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự nguyện giao nộp bản thân choquan chức năng hoặc một thế lực nào đó: "nộp mình" chỉ hành động một người chủ động đến trình diện, đầu thú hoặc chịu sự quản lý của người khác, thường để chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
    • Tự hiến thân, dâng mình: "nộp mình" cũng có nghĩatự nguyện dâng hiến bản thân cho một lý tưởng, tổ chức hoặc mục đích cao cả.
dụ sử dụng
  • (Tên cướp tự nguyện đến trình diện cơ quan công an.)
  • (Người chiến sĩ dâng hiến cuộc đời mình cho mục tiêu cao cả.)
  • (Anh ta chủ động nhận tội chịu sự xử lý của pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nộp mình cho công lý": tự nguyện chịu sự phán xét của pháp luật.

    • Sau nhiều năm sống trong tội lỗi, hắn đã nộp mình cho công lý. (Hắn đầu thú để chịu sự trừng phạt của pháp luật.)
  • "nộp mình cho tình yêu": dâng hiến toàn bộ tình cảm bản thân cho người mình yêu.

    • ấy nộp mình cho tình yêu mãnh liệt ấy không chút do dự. ( ấy hoàn toàn tin tưởng trao thân cho tình yêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nộp (động từ): giao, đưa cho người thẩm quyền.

    • Nộp thuế đúng hạn nghĩa vụ của công dân. (Giao tiền thuế cho nhà nước.)
  • Mình (danh từ): bản thân, cơ thể của một người.

    • Hãy chăm sóc mình thật tốt. (Hãy tự chăm sóc bản thân.)
  • Đầu thú (động từ): tự đến trình diệnquan chức năng để chịu tộigần nghĩa với "nộp mình" nhưng nhấn mạnh vào việc thừa nhận tội lỗi.

    • Sau khi gây án, hắn đã đến đồn công an đầu thú. (Hắn tự thú nhận tội.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiến thân: dâng hiến bản thân mục đích nào đó.
  • Quy thuận: chịu khuất phục đầu hàng.
  • Phục tùng: chịu sự chỉ huy, quản lý của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Nộp mình chuộc tội: tự nguyện chịu hình phạt để đền cho lỗi lầm.
    • Hắn quyết định nộp mình chuộc tội để thanh thản lương tâm. (Hắn chịu hình phạt để xóa bỏ tội lỗi.)